blowhole
lỗ phun nước / lỗ thoát khí
Danh từ
Số nhiều: blowholes
Ý nghĩa
Danh từlỗ phun nước
Lỗ mở tự nhiên trên đỉnh đầu của cá voi hoặc cá heo dùng để hít thở không khí
"The whale surfaced to exhale a spray of mist from its blowhole."
Con cá voi nổi lên mặt nước trong chốc lát để thở ra qua lỗ phun nước.
Danh từlỗ thoát khí
Một cái lỗ trong đá hoặc dưới đất mà qua đó khí, nước hoặc không khí bị đẩy ra ngoài dưới áp suất cao
"The hikers were startled by the sudden blast of air from a coastal blowhole."
Những người đi bộ đường dài đã giật mình bởi tia nước bất ngờ phun ra từ một lỗ thoát khí ven biển.