D
Dicread
HomeDictionaryBblackberry

blackberry

quả mâm xôi đen / điện thoại Blackberry
Danh từ
Số nhiều: blackberries

blackberry là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó chmt loi trái cây hoc mt thương hiu công nghệ. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ hai phm vi sdng này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từquả mâm xôi đen

Một loại quả nhỏ, ăn được, màu đen được tạo ra bởi nhiều loài trong chi `Rubus`, đặc trưng bởi một cụm các hạt nhỏ

"I picked a handful of wild blackberries from the hedge."

Tôi đã hái một nắm quả mâm xôi đen dại từ hàng rào.

điện thoại Blackberry

Một thương hiệu điện thoại thông minh và máy tính bảng trước đây được sản xuất bởi công ty `Research In Motion`, nổi tiếng với bàn phím vật lý

Anh ấy đã sử dụng chiếc điện thoại `blackberry` cũ của mình để kiểm tra thư điện tử trong lúc đi làm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error