D
Dicread
HomeDictionaryCcurrant

currant

quả lý chua / nho khô nhỏ
Danh từ
Số nhiều: currants

Phân bit gia các loi qu

Trong tiếng Anh, currant thường gây nhm ln cho người hc vì nó có hai nghĩa chính tùy thuc vào vùng min và ngcnh. Đầu tiên là loi qumng tươi (thường là màu đỏ, đen hoc trng) mc trên cây bi, phbiếnchâu Âu. Thhai, trong lĩnh vc làm bánh và ẩm thc, currant dùng để chnhng qunho nhỏ được sy khô (Zante currants), vn thc cht là mt ging nho đặc bit chkhông phi là qulý chua sy khô.

Lưu ý vcách dùng và dch thut

Khi dch sang tiếng Vit, bn cn xác định rõ ngcnh để chn tphù hp:
Nếu văn bn nói vlàm vườn hoc trái cây tươi, hãy dch là quả lý chua.
Nếu văn bn là công thc làm bánh hoc mô tcác loi ht khô, hãy dch là nho khô nhỏ để tránh gây hiu lm cho người đọc vhương vvà kết cu ca món ăn.

Mt sai lm phbiến là đánh đồng currant vi raisin. Trong khi raisin là nho khô nói chung (thường ln hơn), thì currant chloi nho khô siêu nhvi vị đậm đặc hơn.

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được khi nói vtng quả đơn lẻ, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vchúng như mt nguyên liu trong nu ăn (ví dụ: add some currants to the cake).

Ý nghĩa

Danh từquả lý chua

Một loại quả mọng nhỏ, có vị chua được sản xuất bởi nhiều loại cây bụi, thường được dùng trong nấu ăn và làm mứt

She added a handful of fresh red currants to the dessert.

Cô ấy đã thêm một nắm quả lý chua đỏ tươi vào món tráng miệng.

Danh từnho khô nhỏ

Một loại nho nhỏ được sấy khô dùng làm nho khô, thường nhỏ và sẫm màu hơn so với nho khô tiêu chuẩn

The recipe calls for a cup of dried currants for the cake.

Công thức yêu cầu một cốc nho khô nhỏ cho món bánh này.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error