D
Dicread
HomeDictionaryBbacterial

bacterial

thuộc vi khuẩn

[bækˈtɪəɹɪəɫ]

Tính từ

bacterial là mt tính tdùng để mô tbt cứ điu gì có ngun gc từ, liên quan đến hoc gây ra bi vi khun. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vi khun" hoc "do vi khun", tùy vào ngcnh ca câu. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ bacterial vi viral (thuc virus). Đây là mt li phbiến khi giao tiếp vy tế. Trong khi bacterial infection là nhim khun (có thể điu trbng kháng sinh), thì viral infection là nhim virus (kháng sinh không có tác dng). Đúng: bacterial pneumonia (viêm phi do vi khun) Sai: Dùng bacterial để mô tbnh cúm (flu), vì cúm là do virus gây ra. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc báo cáo sc khe. Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý chn tni phù hp để câu văn tnhiên hơn. Thay vì dch cng nhc là "vi khun", hãy sdng "do vi khun" khi nói vnguyên nhân gây bnh. Ví dụ: bacterial resistance nên được dch là "kháng thuc ca vi khun" hoc "skháng thuc vi khun" thay vì "skháng cvi khun". Đặc đim ngpháp bacterial là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định tính cht hoc ngun gc ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vi khuẩn

Liên quan đến, gây ra bởi, hoặc bao gồm các vi khuẩn

"The doctor prescribed antibiotics to treat the bacterial infection."

Bác sĩ đã kê đơn thuốc kháng sinh để điều trị tình trạng nhiễm khuẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error