D
Dicread
HomeDictionaryAascot

ascot

cà vạt ascot
[C] Đếm được
Số nhiều: ascots

ascot là mt loi phkin thi trang cổ đin, cthlà mt di băng crng được gp và tht li, mang li vngoài sang trng và lch lãm. Khác vi cà vt truyn thng (necktie) vn có hình dáng dài và tht nút chtcổ, ascot có độ phng ln hơn và thường được nhét vào trong cổ áo sơ mi. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên hoc gi là "cà vt ascot" để phân bit vi các loi cà vt thông thường.

Sc thái sdng và ngcnh

ascot gi lên hìnhnh ca squý phái, thường gn lin vi tng lp thượng lưu hoc các skin trang trng mang tính truyn thng ca Anh Quc. Tùy vào cách phi đồ, nó có thxut hin trong hai bi cnh đối lp: mt là cc ktrang trng (như trong lphc bui sáng morning dress), hai là phong cách thư giãn nhưng vn tinh tế (như trang phc do chơi ca quý ông thi xưa).

Khi dch sang tiếng Vit, người hc cn lưu ý không nhm ln ascot vi cravat (mt thut ngrng hơn bao gm nhiu loi khăn quàng ctht nút). Mc dù chai đều có thdch là "cà vt" hoc "khăn tht cổ", nhưng ascot chmt kiu dáng cthvi di băng rng.

Ví dminh ha

Đúng: He wore a silk ascot with his morning suit. (Anhy đeo mt chiếc cà vt ascot bng la cùng vi blphc bui sáng.)
Sai: Sdng ascot để mô tmt chiếc cà vt công shp và dài thường thy trong môi trường văn phòng hin đại.

Đặc đim hình thc

Vmt ngpháp, ascot là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tchcht liu như silk (la) hoc màu sc để nhn mnh ssang trng ca phkin này.

Used to count individual neckbands, such as owning three different silk ascots.

Ý nghĩa

Danh từcà vạt ascot

Một dải băng cổ rộng được gấp và thắt lại, thường được đeo dưới cổ áo sơ mi

He wore a silk ascot with his morning suit.

Anh ấy đeo một chiếc cà vạt ascot bằng lụa cùng với bộ lễ phục buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error