D
Dicread
HomeDictionaryAascender

ascender

nét lên / người leo
Danh từ
Số nhiều: ascenders

Trong tiếng Anh, ascender là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc sdng, tthiết kế đồ ha đến ththao mo him. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch thut.

Sc thái trong thiết kế chvà kiu ch

Trong lĩnh vc typography, ascender được hiu là "nét lên". Đây là thut ngkthut chphn ca các chcái viết thường (như b, d, h, k, l) vươn cao hơn đường x-height (chiu cao thân chữ). Vic nm vng khái nim này giúp người thiết kế điu chnh scân đối và khnăng đọc ca văn bn.

Ví dụ: Khi nói vmt phông chcó ascenders quá cao, điu đó có nghĩa là các nét lên ca chcái vươn lên rt dài, to cm giác thanh thoát hoc trang trng.

Sc thái trong hot động leo núi và vn động

ngcnh thông thường hoc ththao, ascender chỉ "người leo" hoc mt thiết bhtrleo lên. Khác vi climber (thường dùng để chngười leo núi nói chung), ascender nhn mnh vào hành động di chuyn hướng lên trên. Trong leo núi chuyên nghip, ascender còn là tên gi ca mt loi thiết bcơ khí (khóa leo) cho phép dây thng trượt lên nhưng ngăn không cho trượt xung.

Ví dụ: Mt ascender chuyên nghip sbiết cách sdng thiết bhtrợ để lên đỉnh núi nhanh hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn lưu ý phân bit ascender vi descender. Trong khi ascender là nét kéo lên trên, thì descender là nét kéo xung dưới (như trong các chp, q, g, j). Vic nhm ln hai thut ngnày sdn đến sai sót nghiêm trng trong mô tkthut vphông chữ.

Vmt ngpháp, ascender là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn cnh thiết kế, nó thường xut hindng snhiu (ascenders) để chtp hp các nét lên ca toàn bbchtrong mt phông chcthể.

Ý nghĩa

Danh từnét lên

Phần của một chữ cái viết thường kéo dài lên trên chiều cao chữ x của phông chữ, chẳng hạn như nét thẳng đứng của các chữ `b`, `d`, `h`, hoặc `k`

The typographer adjusted the height of the ascender to improve the font's readability.

Người thiết kế chữ đã điều chỉnh độ cao của nét lên để cải thiện khả năng đọc của phông chữ.

Danh từngười leo

Một người hoặc một vật leo lên hoặc di chuyển lên phía trên

The mountain climber was a skilled ascender of steep granite faces.

Người leo núi là một chuyên gia leo những vách đá granite dốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error