D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlime

lime

chanh ta / vôi / bón vôi

/laɪm/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: limes

Từ lime trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác biệt tùy thuộc vào ngữ cảnh: một loại trái cây hai một chất hóa học dùng trong xây dựng hoặc nông nghiệp. Người học tiếng Việt cần đặc biệt lưu ý để tránh nhầm lẫn trong tiếng Việt, hai khái niệm này sử dụng từ vựng hoàn toàn khác nhau.

Countable when referring to the individual green citrus fruits you squeeze into a drink. Uncountable when referring to calcium oxide, the caustic white mineral used in cement or gardening.

Ý nghĩa

Danh từchanh ta

Một loại quả có múi, nhỏ, màu xanh và có vị chua

She squeezed a fresh lime over the tacos.

Danh từvôi

Một chất kiềm ăn mòn màu trắng thu được bằng cách nung đá vôi

The builder used lime in the mortar for the walls.

Ngoại động từbón vôi
[~ something]

Xử lý hoặc phủ một thứ gì đó bằng vôi

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi