lime
chanh ta / vôi / bón vôi
/laɪm/
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: limes
Từ lime trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác biệt tùy thuộc vào ngữ cảnh: một là loại trái cây và hai là một chất hóa học dùng trong xây dựng hoặc nông nghiệp. Người học tiếng Việt cần đặc biệt lưu ý để tránh nhầm lẫn vì trong tiếng Việt, hai khái niệm này sử dụng từ vựng hoàn toàn khác nhau.
Countable when referring to the individual green citrus fruits you squeeze into a drink. Uncountable when referring to calcium oxide, the caustic white mineral used in cement or gardening.
Ý nghĩa
Danh từchanh ta
Một loại quả có múi, nhỏ, màu xanh và có vị chua
Danh từvôi
Một chất kiềm ăn mòn màu trắng thu được bằng cách nung đá vôi