D
Dicread
HomeDictionaryAacetyl

acetyl

nhóm axetyl
[U] Không đếm được

acetyl là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nhóm chc cthbao gm mt nhóm metyl liên kết vi mt nhóm cacbonyl. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên là "axetyl" theo quy tc chuyn thóa hc. Người hc cn lưu ý rng đây là mt đơn vcu trúc (radical) chkhông phi là mt phân tử độc lp, vì vy nó thường xut hin dưới dng tin thoc mt phn ca tên gi các hp cht hóa hc phc tp hơn.

Skhác bit vthut ngvà ngcnh

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là sphân bit gia acetyl (nhóm axetyl) và acetic (thuc vaxit axetic). Trong khi acetyl mô tcu trúc ca nhóm chc, thì acetic thường được dùng làm tính từ để mô tcác hp cht liên quan đến axit axetic (ví dụ: acetic acid - axit axetic). Vic sdng sai hai thut ngnày trong văn bn khoa hc slàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa hóa hc ca câu.

Đúng: acetyl group (nhóm axetyl)
Sai: acetic group (khi mun nói vnhóm chc)

ng dng trong sinh hóa và y dược

Trong ngcnh sinh hc và y khoa, acetyl thường xut hin trong các quá trình chuyn hóa năng lượng và điu hòa gene. Mt ví dụ đin hình là Acetyl-CoA, mt phân tthen cht trong chu trình Krebs. Khi dch các tài liu này sang tiếng Vit, hãy đảm bo gitính nht quán bng cách sdng "axetyl" để mô tcác phnng acetylation (axetyl hóa) — quá trình gn nhóm axetyl vào mt phân tkhác, thường là protein hoc DNA, để thay đổi chc năng ca chúng.

Used as a chemical entity describing a structural group rather than a discrete object you can count.

Ý nghĩa

Danh từnhóm axetyl

Một nhóm chức bao gồm một nhóm metyl liên kết với một nhóm cacbonyl

The acetyl group is a key component of acetic acid.

Nhóm axetyl là một thành phần chính của axit axetic.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error