D
Dicread
HomeDictionarySSpanish

Spanish

[U] Không đếm được

Spanish mang hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: chngôn nghoc chcác đặc đim liên quan đến quc gia Tây Ban Nha. Khi dùng để chngôn ngữ, nó tương đương vi "tiếng Tây Ban Nha", trong khi khi dùng làm tính tmô tả, nó có nghĩa là "thuc vTây Ban Nha".

Phân bit gia ngôn ngvà quc tch

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia Spanish và Spain. Spain là danh tchtên quc gia (Tây Ban Nha), còn Spanish là tính thoc danh tchngôn ngữ/con người. Mt li phbiến là sdng tên quc gia thay cho tính tmô tả.

Sai: I love Spain food.
✅ Đúng: I love Spanish food. (Tôi yêum thc Tây Ban Nha.)

Lưu ý vviết hoa

Trong tiếng Anh, tt ccác tchngôn ngvà quc tch đều phi viết hoa chcái đầu tiên. Do đó, Spanish luôn phi được viết hoa chcái đầu bt kvtrí ca nó trong câu. Vic viết thường spanish được coi là sai li chính tnghiêm trng trong văn viết chính thc.

Sai: She speaks spanish fluently.
✅ Đúng: She speaks Spanish fluently. (Cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha lưu loát.)

Used as a mass noun when referring to the language as a whole.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error