D
Dicread
HomeDictionaryGGreek

Greek

[C/U] Cả hai
Số nhiều: Greeks

greek là mt tính tvà danh từ đa năng, được sdng để chquc gia, con người, ngôn ngvà văn hóa ca Hy Lp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch là "thuc vHy Lp", "người Hy Lp" hoc "tiếng Hy Lp".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là tính từ, greek mô tbt cứ điu gì có ngun gc hoc liên quan đến Hy Lp, ttriết hc, kiến trúc cho đếnm thc. Ví dụ, greek salad (salad Hy Lp) hay greek mythology (thn thoi Hy Lp). Khi là danh từ, nó có thchmt cá nhân (người Hy Lp) hoc hthng ngôn ngữ (tiếng Hy Lp).

Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia greek (hin đại) và ancient Greek (Hy Lp cổ đại). Trong các văn bn hc thut hoc lch sử, vic thêm tính tancient là bt buc để tránh nhm ln gia nn văn minh cổ đại và quc gia Hy Lp ngày nay.

Thành ngvà lưu ý đặc bit

Người hc tiếng Anh cn đặc bit chú ý đến thành ngit's all Greek to me. Cm tnày không dùng để nói vvic hc tiếng Hy Lp, mà là mt cách nóin dụ để din đạt rng mt điu gì đó hoàn toàn khó hiu, xa lhoc quá phc tp đối vi người nói (tương tnhư cách nói "như nhìn vào bc vách" hoc "không hiu mt chbẻ đôi" trong tiếng Vit).

Sai: It's all Greek to me (Tôi đang hc tiếng Hy Lp).
✅ Đúng: The technical manual is all Greek to me (Cun hướng dn kthut này đối vi tôi hoàn toàn khó hiu).

Đặc đim ngpháp

Vì greek là mt danh triêng chquc tch và ngôn ngữ, tnày luôn luôn phi viết hoa chcái đầu tiên (G) trong mi trường hp, bt knó đóng vai trò là tính thay danh ttrong câu.

Countable when referring to an individual person from Greece. Uncountable when referring to the language.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error