D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvet

vet

kiểm tra kỹ lưỡng / bác sĩ thú y
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: vetsQuá khứ: vettedPhân từ 2: vettedV-ing: vetting

Tvet trong tiếng Anh có hai hướng sdng hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, vet là cách gi tt thân mt ca veterinarian. Trong tiếng Vit, tnày được dch đơn gin là bác sĩ thú y. Đây là mt thut ngthông dng trong đời sng hàng ngày.

Khi đóng vai trò là động từ, vet mang mt sc thái trang trng và chuyên sâu hơn. Nó không đơn thun là kim tra (check) mà là mt quá trình thm định, rà soát klưỡng lý lch, năng lc hoc độ tin cy ca mt đối tượng trước khi chp nhn hvào mt vtrí hoc phê duyt mt tài liu. Quá trình này thường din ra trong bi cnh tuyn dng nhân scp cao, an ninh chính trhoc kim duyt ni dung báo chí.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln vet (động từ) vi check hoc examine. Tuy nhiên, vet nhn mnh vào vic "sàng lc" để loi bnhng ri ro timn.

I need to vet my homework (Sai, vì bài tp vnhà chcn kim tra li sai, không cn thm định lý lch).
The company needs to vet the new CEO (Đúng, vì vtrí giám đốc điu hành yêu cu srà soát klưỡng vuy tín và lch slàm vic).

Lưu ý vtvng dgây nhm ln

Cn phân bit vet (bác sĩ thú y) vi veteran (cu chiến binh). Mc dù chai đều bt ngun tgc ttương tự, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác nhau. Trong văn nói, vet đôi khi cũng được dùng làm tviết tt cho veteran, nhưng trong hu hết các ngcnh hin đại, nếu không có du hiu rõ ràng vquân đội, vet sẽ được hiu là bác sĩ thú y.

Ý nghĩa

Ngoại động từkiểm tra kỹ lưỡng
[~ someone][~ something]

Điều tra một ai đó một cách thấu đáo để đảm bảo họ phù hợp với một công việc hoặc vị trí

Danh từbác sĩ thú y

Một người có chuyên môn để chăm sóc y tế cho động vật

We took the dog to the vet for its annual vaccinations.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi