D
Dicread
Trang chủTừ điểnUupstream

upstream

ngược dòng / thượng nguồn / ở giai đoạn trước
Tính từTrạng từ

upstream mang nghĩa gc là di chuyn ngược vi dòng chy ca nước, nhưng trong tiếng Anh hin đại, tnày được sdng rng rãi trong nhiu lĩnh vc chuyên môn vi ý nghĩan dvtrình tthi gian hoc quy trình sn xut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa vt lý sang nghĩa kthut và kinh tế.

Ý nghĩa

Tính từngược dòng

Di chuyển hoặc nằm ở hướng ngược với dòng chảy của một con suối hoặc con sông

The salmon swim upstream to spawn.

Trạng từngược dòng

Theo hướng ngược với dòng chảy của một con suối hoặc con sông

We paddled upstream for three miles.

Tính từthượng nguồn

Xảy ra sớm hơn trong một quy trình hoặc trình tự, đặc biệt là trong chuỗi cung ứng hoặc dây chuyền sản xuất

Upstream suppliers provide the raw materials needed for manufacturing.

Trạng từở giai đoạn trước

Tại một giai đoạn sớm hơn của một quy trình hoặc trình tự

The error was traced upstream to the initial data entry phase.

Tính từthượng nguồn

Liên quan đến việc thăm dò và khai thác dầu thô và khí tự nhiên trước khi tinh chế

The company is investing heavily in upstream operations in the Gulf of Mexico.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi