D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtributary

tributary

nhánh sông / thuộc về cống nạp
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: tributaries

Tnày mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh địa lý hoc chính trị-lch sử. Đối vi người hc tiếng Vit, điu quan trng là phi xác định đúng môi trường giao tiếp để chn nghĩa dch phù hp, tránh gây nhm ln gia mt hin tượng tnhiên và mt mi quan hquyn lc.

Countable when referring to the individual streams that feed into a larger river system.

Ý nghĩa

Danh từnhánh sông

Một con sông hoặc dòng suối chảy vào một con sông hoặc hồ lớn hơn

The Missouri River is the longest tributary of the Mississippi.

Tính từthuộc về cống nạp

Liên quan đến hoặc đóng vai trò như một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ phải cống nạp

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi