D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstub

stub

mẩu / cuống vé / gốc cây / bài viết sơ khai / vấp ngón chân / dập tắt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: stubsQuá khứ: stubbedPhân từ 2: stubbedV-ing: stubbing

Tstub mang ý nghĩa ct lõi là mt phn nhcòn sót li sau khi phn chính ca mt vt đã btách ra, sdng hết hoc bphá hy. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch sang tiếng Vit vi nhng thut nghoàn toàn khác nhau, điu này dgây nhm ln cho người hc.

Ý nghĩa

Danh từmẩu

Phần ngắn còn lại của một vật sau khi phần chính đã được sử dụng, bị xé bỏ hoặc bị gãy

He flicked the cigarette stub into the ashtray.

Danh từcuống vé

Một mảnh nhỏ của vé hoặc phiếu thu được giữ lại để làm bằng chứng cho một giao dịch hoặc việc vào cửa

Danh từgốc cây

Một đoạn gỗ ngắn và dày hoặc phần còn lại nhỏ của một thân cây

The dog tripped over a tree stub in the middle of the field.

Danh từbài viết sơ khai

Một đoạn viết ngắn, chưa hoàn chỉnh hoặc một mục nhập ngắn gọn trong cơ sở dữ liệu hoặc trang wiki

Ngoại động từvấp ngón chân
[~ something]

Vô tình va ngón chân vào một vật nào đó

I stubbed my toe on the leg of the coffee table.

Ngoại động từdập tắt
[~ something]

Dập tắt một điếu thuốc bằng cách ấn mạnh nó xuống một bề mặt

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi