D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstow

stow

xếp gọn / cất giữ / đi lậu
Ngoại động từ
Quá khứ: stowedPhân từ 2: stowedV-ing: stowing

stow mang sc thái nhn mnh vào vic sp xếp đồ vt mt cách có tính toán, ngăn np và an toàn, thường là trong mt không gian hn chế như trên tàu thy, máy bay hoc trong xe hơi. Khác vi put (đặt) hay place (để) vn mang nghĩa chung chung, stow gi lên hìnhnh vic ti ưu hóa không gian để đảm bo đồ vt không bxê dch hoc gây cn trtrong quá trình di chuyn.

Skhác bit vngnghĩa

Khi sdng stow, người nói thường ám chmt hành động có mc đích lưu trlâu dài hoc tm thi nhưng phi gn gàng. Ví dụ, khi bn ct hành lý vào ngăn ttrên máy bay, tstow schính xác hơn put vì nó bao hàm cvic đẩy đồ vt vào đúng vtrí và đóng cht li để an toàn.

stow (xếp gn/ct giữ): Tp trung vào sngăn np và an toàn trong không gian hp.
store (lưu kho): Thường dùng cho vic lưu trslượng ln trong thi gian dài ti kho bãi.
hide (giu): Tp trung vào vic làm cho vt thkhông bnhìn thy, trong khi stow tp trung vào vic sp xếp.

Lưu ý vcm từ đặc bit

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm tstow away. Khi đóng vai trò là mt động từ, nó có nghĩa là "đi lu" (giu mình trên phương tin giao thông để di chuyn bí mt). Đây là mt nghĩa hoàn toàn khác vi vic "xếp gn" đồ đạc. Người hc cn phân bit rõ ngcnh: nếu đối tượng là đồ vt, đó là hành động ct giữ; nếu đối tượng là con người, đó thường là hành động đi lu.

Đúng: Stow your bags in the overhead bin (Hãy xếp gn túi ca bn vào ngăn đựng đồ phía trên).
Đúng: He tried to stow away on a cargo ship (Anh ta đã cgng đi lu trên mt con tàu chhàng).

Đặc đim ngpháp

stow là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chrõ thgì đang được xếp gn hoc ct giữ. Trong các thông báo an toàn trên máy bay hoc tàu ha, tnày thường xut hindng mnh lnh thc hoc thbị động để hướng dn hành khách sp xếp hành lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từxếp gọn
[~ something]

Đóng gói hoặc lưu trữ thứ gì đó một cách gọn gàng và an toàn tại một vị trí cụ thể, đặc biệt là để vận chuyển

Ngoại động từcất giữ
[~ something in/away something]

Đặt thứ gì đó vào không gian lưu trữ để không gây cản trở

Ngoại động từđi lậu
[~ someone/something]

Giấu một người hoặc một con vật một cách bí mật trên tàu, máy bay hoặc phương tiện khác để di chuyển mà không phải trả tiền hoặc không bị phát hiện

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi