D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspoiler

spoiler

tiết lộ nội dung / cánh lướt gió / kẻ phá đám
Danh từ
Số nhiều: spoilers

Trong tiếng Anh, spoiler là mt từ đa nghĩa vi hai ngcnh sdng hoàn toàn khác bit: gii trí và kthut ô tô. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi ý nghĩa tùy theo môi trường giao tiếp để tránh gây hiu lm.

Sc thái trong lĩnh vc gii trí

Khi nói vphimnh, sách hoc trò chơi đin tử, spoiler dùng để chnhng thông tin tiết lni dung quan trng, làm mt đi sbt ngca ct truyn. Tnày mang sc thái tiêu cc khi người nghe chưa mun biết trước kết cc. Trong tiếng Vit, khái nim này thường được gi là "tiết lni dung".

Ví dụ: Stop! No spoilers, please! (Dng li! Làm ơn đừng tiết lni dung!)

Mt đim thú vlà động tspoil (làm hng) được dùng để to ra danh tnày. Khi bn spoil mt bphim cho ai đó, bn đang "phá hng" tri nghim thưởng thc ca họ. Ngoài ra, spoiler còn có thdùng để chmt "kphá đám" trong các tình hung đời thường, dù cách dùng này ít phbiến hơn so vi nghĩa vni dung phimnh.

Sc thái trong kthut ô tô

Trong ngcnh cơ khí và xe cộ, spoiler không liên quan gì đến vic "làm hng" mà là mt thiết bkhí động hc, dch là "cánh lướt gió". Mc đích ca nó là điu chnh lung không khí để gim lc nâng hoc tăng độ ổn định cho xe khi chytc độ cao.

Ví dụ: The car's rear spoiler improves stability at high speeds. (Cánh lướt gió phía sau ca chiếc xe giúp ci thin độ ổn địnhtc độ cao.)

Phân bit và lưu ý sdng

Người hc cn phân bit rõ spoiler (cánh lướt gió) vi wing (cánh). Mc dù chai đều trông ging nhau và có chc năng điu hướng không khí, nhưng vmt kthut, wing thường to ra lc ép xung (downforce) mnh hơn, trong khi spoiler tp trung vào vic phá vỡ (spoil) lung khí gây lc nâng phía sau xe.

Khi dch sang tiếng Vit, hãy da vào ngcnh: nếu đangrp chiếu phim, hãy dùng "tiết lni dung"; nếu đanggara ô tô, hãy dùng "cánh lướt gió".

Ý nghĩa

Danh từtiết lộ nội dung

Thông tin tiết lộ một tình tiết chính hoặc kết thúc của một câu chuyện, từ đó làm mất đi sự bất ngờ đối với những người khác

I dont want to hear any spoilers for the movie before I see it.

Danh từcánh lướt gió

Một thiết bị khí động học được gắn vào phía sau của phương tiện để giảm lực nâng hoặc tăng độ ổn định ở tốc độ cao

Danh từkẻ phá đám

Một người hoặc một vật làm hỏng hoặc phá hủy một tình huống, kế hoạch hoặc một cuộc thi

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi