D
Dicread
Trang chủTừ điểnAattacker

attacker

kẻ tấn công / tiền đạo / kẻ tấn công mạng
Danh từ
Số nhiều: attackers

Tattacker mang ý nghĩa chung là người thc hin mt cuc tn công, nhưng sc thái sdng thay đổi hoàn toàn tùy theo ngcnh. Người hc cn phân bit rõ các môi trường sdng chính để tránh nhm ln.

Sc thái theo ngcnh

Trong bi cnh an ninh và hình sự, attacker dùng để chktn công, mt cá nhân hoc nhóm người thc hin hành vi bo lc vt lý. Tnày mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào shung hăng và tính cht gây hi. Ví dụ: The attacker was wearing a mask (Ktn công đã đeo mt nạ).

Trong lĩnh vc công nghthông tin, attacker được hiu là ktn công mng. Đây là thut ngchuyên môn để chnhng đối tượng cgng xâm nhp trái phép vào hthng. Khác vi bo lc vt lý, stn công ở đây là tn công kthut số. Ví dụ: The attacker exploited a vulnerability in the software (Ktn công mng đã khai thác mt lhng trong phn mm).

Trong ththao, đặc bit là bóng đá, attacker được dch là tin đạo. Ở ngcnh này, tnày hoàn toàn không mang nghĩa tiêu cc mà chỉ đơn thun mô tvtrí chiến thut trên sân vi mc tiêu ghi bàn. Ví dụ: The team needs a clinical attacker to win the league (Đội bóng cn mt tin đạo sc bén để giành chc vô địch).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit attacker vi aggressor. Trong khi attacker tp trung vào hành động tn công cthể, aggressor thường dùng để chbên khơi mào cuc xung đột hoc kgây hn trong mt mi quan hhoc cuc chiến tranh quy mô ln.

The football attacker scored a goal (Đúng vnghĩa nhưng trong tiếng Anh tnhiên, người ta thường dùng forward hoc striker hơn, dù attacker vn được chp nhn).
Cách dùng chính xác: Sdng attacker khi mun nhn mnh vai trò tn công nói chung trong chiến thut ththao hoc khi mô tả đối tượng gây ra mt vhành hung/xâm nhp mng.

Ý nghĩa

Danh từkẻ tấn công

Một người hoặc một nhóm thực hiện hành vi tấn công vật lý hoặc bạo lực đối với ai đó hoặc cái gì đó

The attacker fled the scene before the police arrived.

Danh từtiền đạo

Một cầu thủ trong một môn thể thao, chẳng hạn như bóng đá hoặc khúc côn cầu, với vai trò chính là ghi bàn hoặc đưa bóng về phía khung thành đối phương

The team signed a new attacker to improve their offensive capabilities.

Danh từkẻ tấn công mạng

Một người hoặc một phần mềm cố gắng truy cập trái phép vào hệ thống máy tính hoặc mạng

The security team blocked the attacker after detecting a brute-force attempt.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi