D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsew

sew

khâu / may
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: sewedPhân từ 2: sewn,sewedV-ing: sewing

sew mô thành động sdng kim và chỉ để ni các mnh vt liu li vi nhau. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy vào mc đích ca hành động: nếu là sa cha mt chi tiết nhỏ (như đính cúc, vá lthng), chúng ta dùng từ "khâu"; nếu là to ra mt sn phm mi hoc làm vic vi vi vóc nói chung, chúng ta dùng từ "may".

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia sew và stitch. Trong khi sew là tbao quát cho toàn bquá trình may vá, thì stitch thường nhn mnh vào tng mũi khâu đơn lhoc mt đường khâu cthể. Ví dụ, khi nói vvic may mt chiếc váy, hãy dùng sew, nhưng khi nói vvic khâu mt vết thương hoc mt đường chbtut, stitch schính xác hơn.

sew a dress: may mt chiếc váy (quá trình to ra sn phm)
stitch a wound: khâu mt vết thương (tp trung vào kthut khâu)

Lưu ý vngpháp

sew là mt động tbt quy tc. Người hc cn đặc bit chú ý đến dng quá khvà quá khphân tca nó là sewed và sewn (hoc đôi khi là sewed). Cn tránh nhm ln sewn vi sown (quá khphân tca sow - gieo ht), vì hai tnày có phát âm tương đồng nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhâu
[~ something][~ something with something][~ something to something]

Nối các mảnh vải hoặc da lại với nhau bằng kim và chỉ

Nội động từmay
[~]

Thực hiện hành động khâu vải, bất kể vật cụ thể đang được tạo ra là gì

He learned how to sew when he was a young child.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi