D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlearned

learned

uyên bác / học / học hỏi
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: learnedPhân từ 2: learnedV-ing: learning

learned một từ đặc biệt trong tiếng Anh hai cách phát âm hai ý nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuộc vào vai trò ngữ pháp. Người học tiếng Việt cần đặc biệt lưu ý để tránh nhầm lẫn giữa một tính từ tả phẩm chất một động từ chỉ hành động.

Sự khác biệt về ý nghĩa phát âm

Khi đóng vai trò một tính từ (phát âm /ːnɪd/), learned mang nghĩa uyên bác. không đơn thuần việc đã học xong một thứ đó, tả một người kiến thức sâu rộng, uyên thâm, thường kết quả của quá trình nghiên cứu học tập nghiêm túc trong thời gian dài. dụ, khi nói a learned professor, chúng ta đang ca ngợi sự uyên bác của vị giáo đó.

Ngược lại, khi dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ learn (phát âm /ːnd/), từ này đơn giản nghĩa đã học hoặc đã học hỏi được một điều đó. dụ, I learned English chỉ đơn thuần diễn đạt hành động tiếp thu ngôn ngữ trong quá khứ.

Các bẫy thường gặp lưu ý sử dụng

Một sai lầm phổ biến của người Việt sử dụng learned (tính từ) để tả một người vừa mới hoàn thành một khóa học. Trong trường hợp này, hãy sử dụng các từ như educated ( giáo dục) hoặc đơn giản dùng động từ learn. learned chỉ nên dùng cho những chuyên gia, học giả hoặc những người trình độ tri thức cực kỳ cao.

He is a learned student. (Sai, sinh viên thường không được coi uyên bác).
He is a learned scholar. (Đúng, tả một học giả uyên bác).

Phân biệt với các từ tương đồng

Cần phân biệt learned với knowledgeable. Trong khi knowledgeable tả một người nhiều thông tin hoặc hiểu biết về một lĩnh vực cụ thể ( thể kiến thức thực tế), thì learned mang sắc thái trang trọng hơn, gợi lên hình ảnh của sự nghiên cứu hàn lâm học thuật sâu sắc.

Về mặt ngữ pháp, khi dùng làm tính từ, learned thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa. Khi dùng làm động từ, tuân theo các quy tắc chia thì thông thường của động từ quy tắc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Tính từuyên bác

Có kiến thức sâu rộng đạt được thông qua việc học tập và nghiên cứu

The learned professor spent decades studying ancient manuscripts.

Ngoại động từhọc
[~ someone][~ something]

Tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua trải nghiệm, học tập hoặc được giảng dạy

Nội động từhọc hỏi
[doing ~]

Có được kiến thức hoặc kỹ năng trong một chủ đề hoặc hoạt động cụ thể

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi