D
Dicread
Trang chủTừ điểnSseparatist

separatist

người ly khai / ly khai
Danh từTính từ

separatist mang sc thái chính trmnh mẽ, dùng để chnhng cá nhân hoc nhóm người mun tách ra khi mt quc gia, bang hoc tchc ln hơn để thành lp mt thc thể độc lp. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "người ly khai" (danh từ) hoc "ly khai" (tính từ). Tùy vào góc nhìn chính trị, tnày có thmang nghĩa trung lp hoc tiêu cc. Nếu người nóing hphong trào đó, hcó thcoi đó là cuc đấu tranh cho quyn tquyết; ngược li, chính phhoc nhng người phn đối thường xem đây là hành động gây chia rhoc phn quc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit separatist vi mt stdgây nhm ln như secessionist hay rebel:

separatist và secessionist: Hai tnày rt gn nghĩa và thường được dùng thay thế cho nhau. Tuy nhiên, secessionist thường nhn mnh vào hành động chính thc rút lui khi mt liên minh hoc hip ước (như vic mt bang tuyên btách khi liên bang), trong khi separatist nhn mnh vào mc tiêu cui cùng là to ra mt sphân chia vmt địa lý và chính trị.
rebel: Mt "phiến quân" (rebel) là người chng li chính quyn hin ti, nhưng mc tiêu ca hkhông nht thiết là ly khai. Mt phiến quân có thchmun lt đổ chính phủ để nm quyn kim soát toàn bquc gia, thay vì tách ra thành mt nước riêng bit như mt separatist.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng separatist, hãy chú ý đến tính từ đi kèm để thhin thái độ. Ví dụ, cm tviolent separatists (nhng người ly khai bo động) mang nghĩa tiêu cc rõ rt, trong khi separatist movement (phong trào ly khai) thường được dùng trong các báo cáo khách quan vchính trị.

Sai: Dùng separatist để chmt người đơn gin là mun tách ra khi mt nhóm bn hoc mt câu lc bsthích.
✅ Đúng: The government is struggling to negotiate a peace treaty with the separatists in the region. (Chính phủ đã gp khó khăn trong vic đàm phán mt hip ước hòa bình vi nhng người ly khai trong khu vc.)

Đặc đim ngpháp

Tnày va đóng vai trò là danh từ đếm được (chngười) va là tính từ (mô ttính cht ca phong trào, tư tưởng). Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư separatist tendencies (nhng khuynh hướng ly khai).

Ý nghĩa

Danh từngười ly khai

Một người ủng hộ việc tách một nhóm người cụ thể ra khỏi một thực thể lớn hơn, chẳng hạn như một quốc gia hoặc một bang, để thành lập một quốc gia độc lập

The government struggled to negotiate a peace treaty with the regional separatists.

Tính từly khai

Liên quan đến hoặc ủng hộ phong trào tách một nhóm ra khỏi một thực thể chính trị hoặc xã hội lớn hơn

The region has seen a rise in separatist sentiment over the last decade.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi