D
Dicread
Trang chủTừ điểnRradical

radical

triệt để / cực đoan / tuyệt vời / người cấp tiến / gốc tự do
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: radicals

radical là mt từ đa nghĩa vi sc thái thay đổi mnh mtùy theo ngcnh, tchính trị, xã hi cho đến khoa hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang "cc đoan" hay "trit để", vì hai khái nim này mang sc thái biu cm hoàn toàn khác nhau.

Sc thái vsthay đổi và quan đim

Khi mô tmt sthay đổi hoc mt gii pháp, radical mang nghĩa là "trit để" hoc "căn bn", ám chvic tác động vào tn gc rca vn đề để to ra sthay đổi toàn din. Ví dụ, a radical change (mt sthay đổi trit để) mang tính tích cc hoc trung lp, nhn mnh vào quy mô ca sthay đổi.

Tuy nhiên, trong bi cnh chính trhoc tư tưởng, radical thường được dch là "cc đoan" hoc "cp tiến". Tùy vào góc nhìn ca người nói mà nó có thmang nghĩa tiêu cc (quá khích, thiếu thc tế) hoc tích cc (dũng cm, tiên phong trong ci cách). Người hc cn phân bit rõ radical vi extreme. Trong khi extreme thường nhn mnh vào mc độ cao nht, đôi khi là phi lý, thì radical nhn mnh vào vic mun thay đổi tnn tng.

Cách dùng trong các lĩnh vc đặc thù

Trong ngôn ngữ đời thường ca gii trẻ (tiếng lóng), radical được dùng tương tnhư cool hoc awesome để chỉ điu gì đó cc kỳ ấn tượng hoc ngu. Đây là cách dùng không trang trng và ít phbiến hơn trong văn viết.

Trong hóa hc, radical (gc tdo) là mt thut ngkthut chuyên bit, không liên quan đến các nghĩa vchính trhay xã hi nêu trên. Khi dch thut trong văn bn khoa hc, tuyt đối không được dch là "cc đoan" hay "trit để".

Lưu ý vngpháp

Tnày va là tính tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chmt người có tư tưởng cp tiến hoc mt thc thhóa hc. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho danh từ để chtính cht trit để hoc cc đoan ca svt, svic.

Whether referring to a political activist pushing for systemic change or a highly reactive molecule in a chemistry lab, the term refers to discrete individuals or entities.

Ý nghĩa

Tính từtriệt để

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến bản chất cơ bản của một điều gì đó; có tác động sâu rộng hoặc toàn diện

Tính từcực đoan

Đại diện hoặc ủng hộ những quan điểm chính trị hoặc xã hội cực đoan

He was known for his radical ideas regarding the redistribution of wealth.

Tính từtuyệt vời

Tiếng lóng: Rất tốt, ấn tượng hoặc ngầu

Danh từngười cấp tiến

Một người ủng hộ sự cải cách chính trị hoặc xã hội một cách triệt để hoặc toàn diện

In the 19th century, he was considered a dangerous radical by the establishment.

Danh từgốc tự do

Trong hóa học, một nguyên tử, phân tử hoặc ion có ít nhất một electron hóa trị độc thân

The reaction is initiated by the formation of a free radical.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi