D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsecession

secession

sự ly khai
Danh từ
Số nhiều: secessions

secession mang sc thái chính trmnh mẽ, mô thành động chính thc và thường là đơn phương ca mt khu vc, mt bang hoc mt nhóm người nhm tách ra khi mt thc thchính trln hơn (như mt quc gia hoc liên minh) để thành lp mt thc thể độc lp. Tnày không chỉ đơn thun là schia tách mà thường đi kèm vi các xung đột vquyn lc, ý thc hhoc pháp lý.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ secession vi các tcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

separation: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, dùng cho bt kschia tách nào (vt lý, tình cm, hoc hành chính). Trong khi secession luôn mang tính cht chính trvà đối kháng, separation có thchỉ đơn gin là vic chia tách mt cách hòa bình hoc tnhiên.
independence: Trong khi independence (sự độc lp) là trng thái cui cùng hoc mc tiêu hướng ti, secession nhn mnh vào quá trình hoc hành động "ri bỏ" tchc cũ. Mt cuc secession có thdn đến independence, nhưng không phi mi sự độc lp đều bt đầu bng mt cuc ly khai (ví dụ: mt quc gia giành độc lp sau thi kthuc địa).
schism: Tnày thường được dùng trong bi cnh tôn giáo hoc nim tin, mô tschia rtrong mt giáo phái hoc tchc tín ngưỡng, thay vì chia tách vmt địa lý hay chính trnhư secession.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "ly khai" (secession) và "ly tâm" (centrifugal force/tendency). "Ly tâm" mô txu hướng mun tách ra, trong khi secession là hành động thc hin vic tách ra đó mt cách chính thc.

Sai: The centrifugal of the region led to war. (Sdng sai tloi và khái nim).
✅ Đúng: The secession of the southern states led to the Civil War. (Vic ly khai ca các bang min Nam đã dn đến cuc Ni chiến).

Vmt ngpháp, secession là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt skin ly khai cthể. Nó thường đi kèm vi gii tfrom để chthc thbri bỏ (ví dụ: secession from the union).

Ý nghĩa

Danh từsự ly khai

Hành động chính thức rút khỏi tư cách thành viên trong một liên minh chính trị, liên minh hoặc tổ chức

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi