D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrenunciation

renunciation

sự từ bỏ / sự khước từ
Danh từ
Số nhiều: renunciations

renunciation mang sc thái trang trng và quyết lit hơn nhiu so vi nhng tnhư giving up hay abandonment. Nó không chỉ đơn thun là vic ngng làm mt điu gì đó, mà là mt hành động có ý thc, thường mang tính chính thc hoc mang tính lý tưởng cao.

Ý nghĩa

Danh từsự từ bỏ

Hành động chính thức từ bỏ một quyền lợi, yêu cầu hoặc tài sản

The prince signed the renunciation of his right to the throne.

Danh từsự khước từ

Hành động bác bỏ một niềm tin, thói quen hoặc lối sống, thường vì lý do đạo đức hoặc tôn giáo

Her renunciation of worldly goods surprised her family.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi