D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrefer

refer

giới thiệu / đề cập / tham khảo / chuyển giao
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: referredPhân từ 2: referredV-ing: referring

refer là mt động từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì nhiu nghĩa ca nó đều có thdch chung là "nhc đến" hoc "chuyn đến". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh và gii từ đi kèm, sc thái biu đạt sthay đổi hoàn toàn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đi vi gii tto, refer mang ba sc thái chính:

Đề cp hoc ám chỉ: Đây là cách dùng phbiến nht khi mun nói vvic nhc đến mt ai đó hoc mt svic nào đó. Ví dụ: refer to the previous chapter (đề cp đến chương trước). Trong trường hp này, nó mang tính cht định danh hoc chra đối tượng đang được nói ti.

Tham kho thông tin: Khi bn tìm kiếm sgiúp đỡ hoc dliu tmt ngun tài liu, refer mang nghĩa là tra cu. Ví dụ: refer to a dictionary (tham kho từ đin). Điu này khác vi vic chỉ đơn thun là "đọc", mà là chủ động tìm kiếm thông tin cthể để gii quyết mt vn đề.

Gii thiu hoc chuyn giao: Trong môi trường chuyên nghip (đặc bit là y tế hoc pháp lut), refer được dùng khi mt người có chuyên môn gi bnh nhân hoc khách hàng đến mt chuyên gia khác có năng lc cao hơn. Ví dụ: refer a patient to a specialist (gii thiu bnh nhân đến mt chuyên gia).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ refer vi mt stdgây nhm ln:

So vi mention: Chai đều có nghĩa là "đề cp", nhưng mention thường là nhc đến mt cách ngn gn, thoáng qua, trong khi refer thường mang tính chdn, định hướng người nghe/đọc nhìn vmt đối tượng cthể.

So vi suggest: Trong khi suggest là đưa ra gi ý, ý tưởng, thì refer (trong nghĩa gii thiu) là hành động chuyn giao chính thc mt đối tượng sang mt cơ quan hoc cá nhân có thm quyn xlý.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

refer thường xuyên xut hin dưới dng ni động từ đi kèm vi gii tto (refer to something/someone). Mt sai lm phbiến ca người Vit là bquên gii tto khi mun nói "đề cp đến", dn đến câu bsai ngpháp. Hãy luôn nhrng để kết ni vi đối tượng được nhc đến, to là thành phn bt buc.

Ngoài ra, trong thbị động, cu trúc be referred to as được dùng rt phbiến để định nghĩa hoc đặt tên cho mt đối tượng. Ví dụ: He is referred to as the father of modern physicsngy được gi là cha đẻ ca vt lý hin đại).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiới thiệu
[~ someone to something]

Hướng một ai đó đến một người hoặc một nơi nào đó để được giúp đỡ, thông tin hoặc lời khuyên chuyên môn

The doctor decided to refer the patient to a specialist.

Ngoại động từđề cập
[~ to something]

Nhắc đến hoặc ám chỉ điều gì đó trong lời nói hoặc bài viết

Nội động từtham khảo
[~ to something]

Xem một nguồn thông tin để tìm kiếm một sự thật hoặc chỉ dẫn

Please refer to the manual for troubleshooting instructions.

Ngoại động từchuyển giao
[~ something to someone]

Gửi một vấn đề hoặc một câu hỏi đến một người hoặc cơ quan có thẩm quyền để đưa ra quyết định

The committee decided to refer the matter to the board of directors.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi