D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprecautionary

precautionary

phòng ngừa / phòng hờ
Tính từ

precautionary được sdng để mô tmt hành động, bin pháp hoc quyết định được thc hin trước khi mt scxy ra, nhm mc đích gim thiu ri ro hoc ngăn chn nhng hu qutiêu cc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phòng nga" (khi nói vcác bin pháp an toàn, sc khe) hoc "phòng hờ" (khi nói vcác phương án dphòng trong kthut, pháp lý).

Ý nghĩa

Tính từphòng ngừa

Được thực hiện để ngăn chặn điều gì đó khó chịu hoặc nguy hiểm xảy ra

The government took precautionary measures to avoid a financial crisis.

Tính từphòng hờ

Nhằm bảo vệ chống lại rủi ro tiềm ẩn hoặc sự cố trong bối cảnh kỹ thuật hoặc pháp lý

The engineers installed a precautionary valve to prevent the tank from overfilling.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi