D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpiping

piping

hệ thống đường ống / viền gân / việc dẫn ống / nóng hổi / the thé
Danh từTính từ

Tpiping là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, tkthut công nghip đến thi trang và ẩm thc. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các lĩnh vc này.

Ý nghĩa

Danh từhệ thống đường ống

Một hệ thống các ống được sử dụng để dẫn chất lỏng hoặc chất khí

Danh từviền gân

Một đường viền trang trí bằng vải hoặc dây thừng được may vào đường nối của quần áo hoặc đồ nội thất

The white piping on the navy blue cushions adds a sharp contrast.

Danh từviệc dẫn ống

Hành động hoặc quá trình vận chuyển một chất thông qua đường ống

The piping of natural gas across the border took several years to complete.

Tính từnóng hổi

Rất nóng, thường được dùng để mô tả các chất lỏng như trà hoặc súp

I love a bowl of piping hot soup on a cold winter day.

Tính từthe thé

Có cao độ lớn và chói tai, thường dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi