D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpinpoint

pinpoint

xác định chính xác / cực kỳ chính xác / điểm nhỏ
Ngoại động từTính từDanh từ
Số nhiều: pinpointsQuá khứ: pinpointedPhân từ 2: pinpointedV-ing: pinpointing

pinpoint mang sc thái nhn mnh vào schính xác tuyt đối, không sai sót. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là tìm thy mt thgì đó, mà là xác định chính xác vtrí hoc nguyên nhân ca mt vn đề trong mt phm vi rng ln hoc phc tp. Điu này khác vi identify (nhn din) vn mang nghĩa chung hơn, hoc locate (định vị) vn chtp trung vào vtrí vt lý.

Ví dụ, thay vì nói "tìm ra li", vic dùng pinpoint the error gi lên hìnhnh mt chuyên gia dùng kính hin vi hoc công cụ đo lường để chra đúng đim gây li, thay vì chbiết li nmkhu vc nào.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, cpinpoint và identify đều có thdch là "xác định", nhưng người hc cn lưu ý skhác bit vmc độ chi tiết:

identify: Dùng khi bn nhn ra mt đối tượng là gì hoc ai (ví dụ: nhn din ktình nghi).
pinpoint: Dùng khi bn thu hp phm vi cho đến khi tìm thy mt đim duy nht, chính xác (ví dụ: xác định chính xác ta độ ca mt vnổ).

Mt sai lm phbiến là sdng pinpoint cho nhng tình hung không yêu cu độ chính xác cao. Ví dụ, không nên nói pinpoint a friend in a crowd (xác định chính xác mt người bn trong đám đông) vì điu này nghe quá kthut; thay vào đó hãy dùng spot hoc find.

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Khi đóng vai trò là tính từ, pinpoint mô tmt thgì đó cc kchính xác hoc mt đim nhli ti. Nó thường xut hin trong các ngcnh kthut, quân shoc khoa hc.

Độ chính xác tuyt đối: pinpoint accuracy (độ chính xác tuyt đối) thường được dùng để mô tcác cuc tn công bng tên la hoc các phép đo lường khoa hc.
Đim nhỏ: Khi mô tmt đim sáng li ti trên bu tri, pinpoint gi lên stương phn gia mt đim nhnhoi và không gian bao la xung quanh.

Vmt ngpháp, khi là động từ, pinpoint là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng được xác định chính xác.

Ý nghĩa

Ngoại động từxác định chính xác
[~ something]

Nhận diện hoặc định vị một thứ gì đó với độ chính xác cao

The technicians were able to pinpoint the exact source of the electrical leak.

Tính từcực kỳ chính xác

Rất chi tiết, chính xác hoặc tỉ mỉ

The satellite provides pinpoint accuracy when tracking the vessel's position.

Danh từđiểm nhỏ

Một dấu chấm rất nhỏ hoặc một điểm sáng li ti

A single pinpoint of light flickered in the distance across the dark moor.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi