D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmule

mule

con la / kẻ vận chuyển thuê / giày sục / người cứng đầu / vận chuyển trái phép
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: mules

mule là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy thuc vào ngcnh sdng. Trong đời sng hàng ngày, nó thường dùng để chmt loài động vt lai, nhưng trong các ngcnh chuyên bit hơn, nó mang hàm ý vti phm hoc đặc đim tính cách.

Ý nghĩa

Danh từcon la

Con vật lai giữa một con lừa đực và một con ngựa cái

Danh từkẻ vận chuyển thuê

Một người vận chuyển ma túy hoặc hàng cấm qua biên giới, thường bằng cách giấu chúng trong cơ thể hoặc hành lý

The cartel recruited a mule to transport the narcotics into the country.

Danh từgiày sục

Một loại giày nữ có mũi kín và không có quai hậu hoặc quai gót

Danh từngười cứng đầu

Một người bướng bỉnh, từ chối thay đổi ý kiến hoặc không chịu hợp tác

Trying to argue with him is useless because he is a total mule.

Ngoại động từvận chuyển trái phép
[~ something]

Vận chuyển hàng hóa bất hợp pháp qua biên giới với tư cách là kẻ buôn lậu

He was arrested for attempting to mule cocaine into the United Kingdom.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi