D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmisappropriate

misappropriate

biển thủ
Ngoại động từ
Quá khứ: misappropriatedPhân từ 2: misappropriatedV-ing: misappropriating

misappropriate mang sắc thái pháp chính thức, dùng để chỉ hành vi chiếm đoạt tài sản hoặc tiền bạc một cách bất hợp pháp, đặc biệt khi người đó quyền quản hoặc tiếp cận tài sản đó một cách hợp pháp ban đầu. Điểm mấu chốt của từ này sự phản bội lòng tin hoặc lạm dụng quyền hạn để chuyển đổi mục đích sử dụng tài sản từ công sang .

Ý nghĩa

Ngoại động từbiển thủ
[~ something]

Chiếm đoạt một thứ gì đó, đặc biệt là tiền bạc, một cách không trung thực hoặc bất hợp pháp để sử dụng cho mục đích cá nhân

The accountant was fired after he tried to misappropriate company funds for his personal debts.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi