D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmatte

matte

mờ / lớp hoàn thiện mờ
Tính từDanh từ

matte được sdng để mô tnhng bmt không có độ bóng, không phn chiếu ánh sáng, to cm giác lì và mn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mờ" hoc "lì", tùy thuc vào ngcnh sdng. Skhác bit chính gia matte và glossy (bóng) nmcách bmt tương tác vi ánh sáng: trong khi glossy phn chiếu ánh sáng mnh to ra các đim chói, thì matte tán xạ ánh sáng, giúp che đi nhng khuyết đim nhtrên bmt.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong mphm và thi trang: matte thường được dch là "lì". Ví dụ, mt thi son matte lipstick là son lì, không bóng, to vngoài tnhiên và bn màu hơn. Ngược li, nếu dùng từ "mờ" trong ngcnh này skhông tnhiên.
Trong hi ha và trang trí ni tht: matte được hiu là "mờ" hoc "không bóng". Ví dụ, matte paint là sơn mờ, thường được dùng cho trn nhà hoc tường để tránh lnhng vết li lõm ca bmt thch cao.
Trong nhiếpnh và đồ ha: matte có thể đóng vai trò là mt danh tchỉ "mt nạ" hoc "phông nn mờ" (như matte painting), dùng để to ra các bi cnh gilp mà không bphn sáng, giúp vic ghép hình trnên mượt mà hơn.

Lưu ý vtvng

Người hc cn phân bit rõ gia matte (mờ/lì do đặc tính vt liu) và blur (mdo mt nét hoc nhòe). matte mô tmt trng thái bmt cố định, trong khi blur mô tmt hiung thgiác không rõ ràng.

Mt bcnh bnhòe: a matte photo (Sai)
Mt bcnh bnhòe: a blurred photo (Đúng)
Mt tmnh in trên giy mờ: a photo printed on matte paper (Đúng)

Ý nghĩa

Tính từmờ

Có bề mặt nhám hoặc phẳng, không bóng hoặc không có độ sáng

The walls were painted in a matte finish to hide the imperfections.

Danh từlớp hoàn thiện mờ

Một bề mặt hoặc lớp phủ không bóng hoặc không sáng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi