D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpigmentation

pigmentation

sắc tố / sự tạo sắc tố
Danh từ

pigmentation một thuật ngữ chuyên môn thường được sử dụng trong y khoa, sinh học mỹ phẩm để chỉ sự hiện diện hoặc quá trình hình thành sắc tố. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể được dịch "sắc tố" (danh từ chỉ chất màu) hoặc "sự tạo sắc tố" (danh từ chỉ quá trình). Người học cần phân biệt giữa trạng thái tĩnh (màu sắc hiện ) trạng thái động (quá trình hình thành màu sắc) để lựa chọn từ dịch phù hợp.

Sắc thái ý nghĩa ngữ cảnh sử dụng

Trong lĩnh vực chăm sóc da thẩm mỹ, pigmentation thường mang hàm ý về những thay đổi màu sắc không mong muốn trên da. Khi một người nói về "skin pigmentation", họ thường không chỉ nói về màu da tự nhiên đang ám chỉ đến các tình trạng như nám, tàn nhang hoặc các vết thâm do tăng sắc tố. Điều này khác với complexion (nước da), vốn dùng để tả vẻ ngoài tổng thể của làn da ( dụ: mịn màng, hồng hào).

dụ: hyperpigmentation (tăng sắc tố) dùng để chỉ các vùng da sậm màu hơn bình thường.
dụ: hypopigmentation (giảm sắc tố) dùng để chỉ các vùng da mất màu hoặc nhạt màu hơn bình thường.

Phân biệt với các thuật ngữ tương tự

Một sai lầm phổ biến nhầm lẫn giữa pigmentation coloration. Trong khi coloration một thuật ngữ chung chỉ màu sắc của bất kỳ vật thể nào (như màu lông của một loài chim), thì pigmentation nhấn mạnh vào chế sinh họctức màu sắc đó được tạo ra bởi các hạt sắc tố (pigments) cụ thể trong tế bào.

Đúng: The pigmentation of the skin (Sắc tố của làn da - nhấn mạnh vào yếu tố sinh học).
Sai: Sử dụng pigmentation để tả màu sắc của một bức tường sơn hoặc một tấm vải, những vật liệu này không quá trình sinh học tạo sắc tố.

Lưu ý về mặt ngữ pháp

pigmentation một danh từ không đếm được. Khi muốn tả các đốm sắc tố cụ thể, người ta không dùng số nhiều của pigmentation thường sử dụng các cụm từ như pigment spots hoặc areas of pigmentation.

Ý nghĩa

Danh từsắc tố

Màu sắc tự nhiên của da, tóc hoặc các mô khác do sự hiện diện của các sắc tố

The patient has a fair complexion with very little pigmentation.

Danh từsự tạo sắc tố

Quá trình lắng đọng sắc tố tại một vùng cụ thể của cơ thể hoặc một vật liệu

The uneven pigmentation of the leaf indicated a nutrient deficiency.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi