D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlikely

likely

có khả năng / tiềm năng / có lẽ
Tính từTrạng từ
So sánh hơn: more likelySo sánh nhất: most likely

likely được sdng để din đạt xác sut xy ra ca mt svic, mang sc thái rng điu đó có khnăng cao sxy ra hơn là không. Trong tiếng Vit, tùy vào vai trò ngpháp mà tnày có thdch là "có khnăng", "tim năng" hoc "có lẽ".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia likely và probably. Mc dù chai đều chkhnăng xy ra, nhưng likely thường đóng vai trò là mt tính từ (đi kèm vi động tto be), trong khi probably là mt trng từ.

likely: Nhn mnh vào bn cht hoc xu hướng ca svic. Ví dụ: It is likely to rain (Có khnăng là tri smưa).
probably: Nhn mnh vào phán đoán ca người nói vmt svic. Ví dụ: It will probably rain (Có ltri smưa).

Ngoài ra, cn phân bit likely vi possible. Possible chỉ đơn thun là "có thể" (không loi trkhnăng xy ra), trong khi likely hàm ý xác sut xy ra cao hơn 50%.

Cách sdng và cu trúc phbiến

Khi đóng vai trò là tính từ, likely thường xut hin trong cu trúc be likely to do something để chmt hành động có khnăng sxy ra trong tương lai. Khi dùng làm trng từ, nó thường đứng trước động thoc trong các cm tnhư most likely để tăng mc độ chc chn.

Đúng: She is likely to win the race (Cô ấy có khnăng sthng cuc đua).
Sai: She likely wins the race (Cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh hin đại).

Trong bi cnh mô tcon người, khi nói mt ai đó là a likely candidate, tnày không chỉ đơn thun là "có khnăng" mà còn mang nghĩa là "tim năng", tc là người đó có nhng phm cht phù hp để đạt được mt vtrí hoc mc tiêu nào đó.

Ý nghĩa

Tính từcó khả năng

Có khả năng xảy ra hoặc đúng

It is likely that the price will rise.

Tính từtiềm năng

Có xác suất cao sẽ hành xử theo một cách nhất định

He is a likely candidate for the promotion.

Trạng từcó lẽ
[~ something]

Một cách có khả năng hoặc có lẽ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi