D
Dicread
Trang chủTừ điểnLliable

liable

có khả năng / có trách nhiệm pháp lý
Tính từ
So sánh hơn: more liableSo sánh nhất: most liable

liable là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó có thmang nghĩa vmt pháp lý hoc mô tmt xu hướng/khnăng xy ra. Vic phân bit rõ hai ngcnh này là rt quan trng để tránh dùng sai trong giao tiếp chuyên nghip.

Sc thái vkhnăng xy ra

Khi được dùng để mô tmt khnăng, liable thường ám chmt xu hướng dbị ảnh hưởng bi điu gì đó, đặc bit là nhng điu tiêu cc hoc không mong mun. Nó tương tnhư prone hoc likely, nhưng mang sc thái nhn mnh vào sri ro hoc tính dtn thương.

Ví dụ: The area is liable to flooding (Khu vc này có khnăng bngp lt) — ở đây, vic ngp lt là mt điu không mong mun.

Mt sai lm phbiến là sdng liable cho nhng skin tích cc. Bn không nên nói He is liable to win the lottery (Anhy có khnăng trúng số), thay vào đó hãy dùng likely.

Trách nhim pháp lý và nghĩa v

Trong ngcnh lut pháp hoc kinh doanh, liable mang nghĩa là có trách nhim pháp lý, buc phi bi thường hoc chu trách nhim trước pháp lut vmt hành động hoc khon nợ. Đây là mt thut ngchuyên môn, khác hoàn toàn vi responsible (có trách nhim) trong đời sng hàng ngày.

Trong khi responsible có thdùng cho nhng vic đơn gin như "chu trách nhim dn nhà", thì liable nhn mnh vào nghĩa vpháp lý hoc tài chính mà nếu không thc hin, đối tượng sphi đối mt vi chế tài pháp lut.

Ví dụ: The company was held liable for the damages (Công ty btuyên bcó trách nhim pháp lý đối vi nhng thit hi) — điu này hàm ý công ty phi bi thường bng tin hoc chu pht theo lut.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi din đạt khnăng xy ra, liable thường đi kèm vi cu trúc be liable to do something hoc be liable to something. Khi nói vtrách nhim pháp lý, nó thường đi kèm vi gii tfor, to thành cu trúc be liable for something (có trách nhim pháp lý đối vi điu gì).

Ý nghĩa

Tính từcó khả năng
[~ to do something][~ to something]

Có khả năng xảy ra điều gì đó hoặc bị ảnh hưởng bởi một tình trạng cụ thể, thường là điều không mong muốn

The old bridge is liable to collapse if a heavy truck crosses it.

Tính từcó trách nhiệm pháp lý
[~ for something]

Có trách nhiệm về mặt pháp lý trong việc thanh toán một khoản nợ hoặc bồi thường cho một tổn thất hoặc thiệt hại

The company was held liable for the injuries sustained by the employee.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi