D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlegitimize

legitimize

hợp pháp hóa / công nhận / hợp thức hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: legitimizedPhân từ 2: legitimizedV-ing: legitimizing

legitimize mang hàm ý biến một điều đó vốn bị coi sai trái, bất hợp pháp hoặc không chính thống trở thành điều được chấp nhận, hợp pháp hoặc chính đáng. Từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng như chính trị, luật pháp hội học để tả quá trình tạo ra sự công nhận chính thức.

Ý nghĩa

Ngoại động từhợp pháp hóa
[~ something]

Làm cho điều gì đó trở nên chấp nhận được, hợp pháp hoặc chính đáng theo một bộ quy tắc hoặc chuẩn mực xã hội

The new law was designed to legitimize the existing land claims.

Ngoại động từcông nhận
[~ someone]

Làm cho một cá nhân hoặc một tổ chức trở nên có giá trị, chính thức hoặc được chấp nhận trong mắt công chúng

By appearing at the conference, the president helped legitimize the rebel group as a political entity.

Ngoại động từhợp thức hóa
[~ someone]

Thiết lập tình trạng pháp lý cho một đứa trẻ sinh ra khi cha mẹ không kết hôn tại thời điểm sinh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi