D
Dicread
Trang chủTừ điểnFforget

forget

quên / bỏ quên
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: forgotPhân từ 2: forgottenV-ing: forgetting

forget thường được dùng để din đạt vic mt đi thông tin hoc không thc hin mt hành động nào đó. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ràng gia hai cu trúc forget to do và forget doing vì chúng mang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau, dgây nhm ln trong giao tiếp.

Phân bit gia vic quên thc hin và quên ký ức

Khi sdng forget theo sau là mt động tnguyên mu có to (forget to do), tnày có nghĩa là bn không nhphi làm mt vic gì đó, dn đến vic hành động đó không được thc hin. Đây là trường hp "quên" mt nhim vhoc công vic đã lên kế hoch.
Ví dụ: I forgot to lock the door (Tôi đã quên khóa ca trước) — nghĩa là cánh ca vn đang mvì tôi không nhphi khóa nó.

Ngược li, khi sdng forget theo sau là mt động từ đuôi -ing (forget doing), nó din đạt vic bn không còn nhvmt tri nghim hoc mt skin đã xy ra trong quá khứ. Đây là trường hp "quên" theo nghĩa mt đi ký ức.
Ví dụ: I'll never forget locking the door (Tôi skhông bao giquên khonh khc mình khóa ca) — nghĩa là hành động khóa ca đã din ra, và tôi ghi nhknim đó.

Skhác bit vi các tgn nghĩa

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "quên" cho mi trường hp, nhưng trong tiếng Anh, cn phân bit forget vi leave khi nói vvt dng.

Khi bn không mang theo mt vt dng đến mt nơi nào đó, nếu bn nhn mnh vào vic "không nhmang theo", bn dùng forget. Nhưng nếu bn nhn mnh vào "vtrí" nơi vt dng bbli, bn phi dùng leave (bquên).
Đúng: I forgot my umbrella (Tôi quên chiếc ô ca mình) — tp trung vào trng thái quên.
Đúng: I left my umbrella on the train (Tôi bquên chiếc ô trên tàu ha) — tp trung vào địa đim bbquên.
Sai: I forgot my umbrella on the train (Cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh).

Lưu ý vngpháp

forget là mt động tbt quy tc vi các dng chia là forget / forgot / forgotten. Khi đóng vai trò là ni động từ, nó không cn tân ngữ; khi là ngoi động từ, nó có thể đi kèm vi danh từ, mnh đề that, hoc các dng động tnhư đã phân tíchtrên.

Ý nghĩa

Ngoại động từquên
[~ something]

Không nhớ được một mẩu thông tin hoặc một sự thật cụ thể

I forgot my password again.

Ngoại động từbỏ quên
[~ something]

Không mang theo hoặc không đem một vật dụng cần thiết đến một nơi nào đó

Ngoại động từquên
[to ~ something]

Không thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc đã lên kế hoạch

Nội động từquên

Mất đi ký ức hoặc ngừng nghĩ về điều gì đó theo thời gian

As he aged, he began to forget the details of his childhood.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi