D
Dicread
Trang chủTừ điểnIincarceration

incarceration

việc bị giam giữ / sự tống giam
Danh từ

incarceration là mt thut ngmang tính trang trng và pháp lý, dùng để chvic mt cá nhân btước quyn tdo và bnht trong mt cơ sgiam ginhư nhà tù hoc tri giam. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vic bgiam giữ" (trng thái) hoc "stng giam" (hành động).

Ý nghĩa

Danh từviệc bị giam giữ

Trạng thái bị nhốt trong nhà tù hoặc trại giam như một hình phạt pháp lý

The rate of incarceration has risen sharply over the last decade.

Danh từsự tống giam

Hành động bỏ tù hoặc giam giữ một ai đó

The judge ordered the immediate incarceration of the defendant.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi