D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhypnotic

hypnotic

gây thôi miên / mê hoặc / thuốc ngủ
Tính từ[C/U] Cả hai

hypnotic mang sc thái mô tmt trng thái bthu hút mnh mẽ đến mc mt đi ý thc vxung quanh hoc rơi vào trng thái na tnh na mê. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa y khoa hoc nghĩa bóng. Khi dùng để mô tả âm thanh hoc hìnhnh, nó gi lên slp đi lp li, nhp nhàng, khiến tâm trí người xem hoc người nghe bcun đi, tương tnhư trng thái bthôi miên.

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi mesmerizing thường mang nghĩa tích cc, nhn mnh vào skinh ngc và ngưỡng mtrước mt vẻ đẹp tuyt vi, thì hypnotic li nhn mnh vào tính cht gây ngủ, gây mê hoc hoc slp li đơn điu khiến con người ta rơi vào trng thái xut thn. Ví dụ, mt điu nhy có thlà mesmerizing vì nó quá điêu luyn, nhưng tiếng tích tc ca đồng hhoc tiếng mưa rơi đều đặn sẽ được gi là hypnotic vì chúng to ra hiung gây thôi miên.

mesmerizing: Gây kinh ngc, làm say đắm (thiên vcm xúc tích cc).
hypnotic: Gây thôi miên, làm mê hoc (thiên vtrng thái tâm lý hoc sinh lý).

Lưu ý trong ngcnh y khoa

Khi xut hin trong văn bn y tế hoc dược lý, hypnotic không còn mang nghĩa bóng là "mê hoc" mà trthành mt thut ngchuyên môn để chcác loi thuc ngủ. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln gia mt "tri nghim gây thôi miên" (mt cm giác) và mt "loi thuc ngủ" (mt vt cht hóa hc).

Đúng: hypnotic drug (thuc ngủ).
Sai: Sdng hypnotic để mô tmt người đang ngsay mt cách tnhiên mà không có tác động ca thuc hoc thôi miên.

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Tuy nhiên, trong lĩnh vc y tế, nó có thể được sdng như mt danh từ để chchung nhóm thuc gây ngủ.

Countable when referring to a specific medication used to induce sleep. Uncountable when describing the quality of being trance-inducing.

Ý nghĩa

Tính từgây thôi miên

Tạo ra trạng thái thôi miên hoặc trạng thái xuất thần

Tính từmê hoặc

Thu hút sự chú ý hoàn toàn theo cách khiến người ta cảm thấy buồn ngủ hoặc bị mê hoặc

She stared at the hypnotic patterns of the kaleidoscope.

Danh từthuốc ngủ

Một loại thuốc dùng để gây ngủ

The doctor prescribed a mild hypnotic to treat his insomnia.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi