D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgraze

graze

gặm cỏ / sượt qua / quẹt nhẹ / vết trầy
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: grazesQuá khứ: grazedPhân từ 2: grazedV-ing: grazing

graze mang hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là liên quan đến động vt ăn cỏ, hai là liên quan đến nhng va chm vt lý nhẹ.

Sc thái vsva chm
Trong ngcnh thương tn, graze mô tmt hành động chm hoc cxát nhvào bmt, không gây ra vết thương sâu nhưng làm try lp da ngoài cùng. Nó khác vi cut (ct sâu) hoc pierce (đâm thng). Khi dùng cho vt thể, nó din tvic mt vt di chuyn sượt qua mt vt khác mà không gây ra va chm trc din hay hư hng nng.

Ví dụ: The bullet grazed his arm (Viên đạn sượt qua cánh tay anhy) — nhn mnh vic viên đạn chchm nhbmt da chkhông xuyên qua.

Sc thái vhot động chăn nuôi
Khi nói về động vt, graze không chỉ đơn thun là ăn, mà là hành động ăn cmt cách thong thả, chm rãi trên mt cánh đồng rng. Điu này phân bit vi feed (cho ănn nói chung) hoc eatn). graze gi lên hìnhnh mt đàn gia súc di chuyn chm và gm cri rác.

Ví dụ: Cattle grazing in the meadow (Đàn gia súc đang gm ctrên đồng cỏ).

Lưu ý vtloi
Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchhành động gm choc mt vết try xước nhtrên da.

Ý nghĩa

Nội động từgặm cỏ
[~]

Ăn cỏ trên một cánh đồng

Ngoại động từsượt qua
[~ something]

Chạm hoặc cọ xát nhẹ vào da của ai đó hoặc vật gì đó khi di chuyển ngang qua

Nội động từquẹt nhẹ
[~]

Chạm hoặc cọ xát nhẹ vào một bề mặt khi đi ngang qua

Danh từvết trầy

Một vết xước hoặc vết trầy nhẹ trên da do cọ xát với một bề mặt thô ráp

She had a nasty graze on her knee after falling off the bike.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi