D
Dicread
Trang chủTừ điểnCclover

clover

cỏ ba lá
Danh từ
Số nhiều: clovers

clover thường được hiu là cba lá, mt loi cây thân tho phbiến. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun chmt loài thc vt mà còn mang đậm giá trbiu tượng văn hóa.

Sphân bit về ý nghĩa biu tượng
Đim quan trng nht mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia cba lá thông thường và cbn lá. Trong khi clover nói chung thường chloi cba lá dùng làm thc ăn cho gia súc hoc trang trí cnh quan, thì biến thbn lá (four-leaf clover) li là mt biu tượng ca smay mn cc kphbiến trong văn hóa phương Tây. Vic tìm thy mt nhánh cbn lá được coi là đim lành, tương tnhư vic tìm thy cbn lá trong các câu chuyn dân gian.

Ngcnh sdng và cm tthông dng
Tnày thường xut hin trong các ngcnh mô tthiên nhiên, nông nghip hoc trong các thành ngliên quan đến smay mn. Mt ví dụ đin hình là thành ngin clover, dùng để mô tmt người đang sng trong ssung túc, giàu có và thoi mái (tương tnhư vic được sng trong mt cánh đồng cxanh mướt, đầy đủ thc ăn).

Ví dụ: Since he won the lottery, he's been living in clover (Ktkhi trúng số, anhy sng trong nhung la).

Lưu ý vmt thc vt hc
Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "cba lá", nhưng trong tiếng Anh, clover thuc chi Trifolium. Cn tránh nhm ln clover vi shamrock (biu tượng ca Ireland), mc dù chai đều là cba lá nhưng shamrock mang ý nghĩa tôn giáo và quc gia cthhơn.

Ý nghĩa

Danh từcỏ ba lá

Một loại cây nhỏ thuộc chi `Trifolium` với lá chia ba và cụm hoa dày, thường được dùng làm thức ăn cho gia súc

The cows were grazing in a field of red clover.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi