D
Dicread
Trang chủTừ điểnFforegoing

foregoing

nêu trên / điều vừa nêu
Tính từDanh từ

foregoing là mt thut ngmang tính trang trng cao, thường xuyên xut hin trong các văn bn pháp lý, hp đồng, báo cáo chính thc hoc các bài lun hc thut. Vmt ngnghĩa, nó dùng để chnhng điu, svic hoc lp lun đã được trình bày, viết ra hoc đề cp ngay trước đó trong cùng mt văn bn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nêu trên" hociu va nêu" để duy trì sc thái chuyên nghip và chính xác.

Skhác bit vngcnh sdng

Đim quan trng mà người hc cn lưu ý là foregoing không được dùng trong giao tiếp hng ngày. Nếu bn sdng tnày trong mt cuc trò chuyn thân mt, nó skhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên. Thay vào đó, trong văn nói hoc văn viết thông thường, hãy sdng các cm tnhư the things I just said hoc what was mentioned before.

Sai (trong giao tiếp): The foregoing reasons are why I'm late. (Quá trang trng, không phù hp)
Đúng (trong hp đồng): The foregoing terms and conditions shall apply to all parties. (Các điu khon và điu kin nêu trên sẽ áp dng cho tt ccác bên)

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln foregoing vi following. Hai tnày có ý nghĩa đối lp hoàn toàn vmt vtrí trong văn bn:

foregoing: Chnhng gì đã xut hin trước đó (phía trên).
following: Chnhng gì sxut hin tiếp theo (phía dưới).

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: foregoing có thể đóng vai trò là mt tính từ (đứng trước danh tnhư the foregoing statement) hoc mt danh từ/đại từ (đứng mt mình như the foregoing). Khi đóng vai trò là danh từ, nó đại din cho toàn bni dung đã được trình bày trước đó.

Ý nghĩa

Tính từnêu trên

Đã được trình bày hoặc đề cập trước đó trong một văn bản hoặc bài phát biểu

The foregoing arguments prove that the defendant is innocent.

Danh từđiều vừa nêu

Những gì đã được trình bày hoặc viết trước đó

The foregoing is a summary of the entire agreement.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi