D
Dicread
Trang chủTừ điểnFforefront

forefront

tiên phong
Danh từ

forefront mang hàm ý về một vị trí dẫn đầu, không chỉ đơn thuần đứng trước về mặt vật quan trọng hơn sự tiên phong về mặt tưởng, công nghệ hoặc tầm ảnh hưởng. Khi một người hoặc một tổ chức forefront, họ những người định hình xu hướng, đưa ra những phát kiến mới nhất dẫn dắt những người khác trong một lĩnh vực cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từtiên phong

Vị trí dẫn đầu hoặc nổi bật nhất trong một phong trào, lĩnh vực nghiên cứu hoặc sự phát triển

She has been at the forefront of cancer research for two decades.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi