D
Dicread
Trang chủTừ điểnFflavour

flavour

hương vị / nêm nếm / sắc thái
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flavoursQuá khứ: flavouredPhân từ 2: flavouredV-ing: flavouring

flavour không chỉ đơn thun là vgiác mà là skết hp tng hòa gia vị (taste) và mùi (smell). Trong khi taste thường chgii hncác vcơ bn như ngt, mn, chua, đắng, thì flavour bao hàm cnhng cm nhn khu giác, to nên mt tri nghim cm quan đầy đủ hơn vthc phm hoc đồ ung.

Countable when referring to specific varieties of taste, such as a range of ice cream flavours. Uncountable when referring to the general quality of tasting something, such as adding more flavour to a sauce.

Ý nghĩa

Danh từhương vị

Vị đặc trưng của một loại thực phẩm hoặc đồ uống

The cake has a strong lemon flavour.

Ngoại động từnêm nếm
[~ someone][~ something]

Thêm một hương vị cụ thể vào thứ gì đó

He flavoured the soup with a pinch of saffron.

Danh từsắc thái

Một đặc điểm, tâm trạng hoặc tính chất cụ thể của một điều gì đó

The festival had a distinct carnival flavour.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi