D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexalted

exalted

cao quý / cao cả / phấn chấn

/ɪɡˈzɔːltɪd/

Tính từ

exalted mang sc thái trang trng và tôn kính, thường được dùng để mô tnhng trng thái hoc vtrí vượt xa mc bình thường. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt sthăng tiến về địa vxã hi, sthanh cao trong tâm hn hoc mt trng thái cm xúc cc độ.

Ý nghĩa

Tính từcao quý

Được đặt ở cấp độ cao hoặc quyền lực, đặc biệt là về cấp bậc, địa vị hoặc quý tộc

Tính từcao cả

Cao quý, thanh cao hoặc được nâng cao về mặt tinh thần trong tính cách hoặc mục đích

The poet spoke of the exalted ideals of liberty and justice.

Tính từphấn chấn

Cực kỳ hạnh phúc, vui sướng hoặc trong trạng thái ngất ngây về tinh thần mãnh liệt

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi