D
Dicread
Trang chủTừ điểnVveneration

veneration

sự tôn kính
Danh từ

veneration din tmt mc độ tôn trng cc kcao, vượt xa stôn trng thông thường (respect). Nó không chlà vic công nhn giá trhay phm cht ca mt ai đó, mà còn bao hàm sngưỡng msâu sc, lòng sùng bái, thường gn lin vi các đối tượng thiêng liêng, các vthánh, hoc nhng nhân vt có tmnh hưởng vĩ đại trong lch svà tôn giáo.

Skhác bit vsc thái

Trong khi respect có thdùng cho bt kai (như đồng nghip, cp trên), thì veneration mang sc thái trang trng và thành kính hơn nhiu. Nếu respect là stôn trng da trên lý trí và chun mc xã hi, thì veneration thiên vcm xúc sùng kính và stôn sùng.

respect: Tôn trng (phbiến, trung tính). Ví dụ: Tôn trng ý kiến ca người khác.
veneration: Tôn kính/Sùng bái (trang trng, thiêng liêng). Ví dụ: Stôn kính dành cho các bc ttiên hoc các vgiáo chủ.

Lưu ý vcách dùng

Tnày thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến nghi lễ, tôn giáo hoc các giá trtruyn thng lâu đời. Khi sdng, người hc cn tránh dùng veneration cho nhng mi quan hxã giao thông thường vì nó skhiến câu văn trnên quá cường điu hoc không tnhiên.

Đúng: The veneration of ancestors (Stôn kính ttiên).
Sai: I have great veneration for my boss (Tôi rt tôn kính sếp ca mình) $\rightarrow$ Nên dùng respect trong trường hp này.

Ý nghĩa

Danh từsự tôn kính

Một cảm giác tôn trọng và kính sợ sâu sắc, thường hướng về một vị thần, một vị thánh hoặc một người được hết sức kính trọng

The monks lived a life of quiet prayer and veneration.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi