D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcull

cull

loại bỏ / thu thập / cuộc loại bỏ
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: cullsQuá khứ: culledPhân từ 2: culledV-ing: culling

cull mang mt sc thái đặc thù vschn lc có chủ đích, không đơn thun là loi bngu nhiên. Trong ngcnh sinh hc hoc nông nghip, tnày mô tvic loi bnhng cá thyếu, bnh hoc dư tha để bo vsc khe và sbn vng ca cqun thể. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi kill (giết) hay remove (loi bỏ) vì cull hàm ý mt mc đích qun lý chiến lược và có tính toán.

Trong ngcnh thông tin hoc dliu, cull được dùng khi bn mun tinh lc mt tp hp ln để chgili nhng phn giá trnht. Thay vì xóa bmi thứ, người dùng cull để "gn đục khơi trong", loi bnhng chi tiết tha thãi để làm ni bt ni dung chính.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cull vi mt stcó nghĩa gn ging, nhưng cn lưu ý các đim sau:

cull so vi select: Trong khi select tp trung vào vic chn ra nhng thtt nht để gili, cull li tp trung vào vic chn ra nhng thkém cht lượng để loi bỏ. Mt bên là "chn ly", mt bên là "chn bỏ".
cull so vi filter: filter thường mang tính cht lc theo mt tiêu chun cố định (như lc nước, lc email), còn cull mang tính chủ động và thường liên quan đến vic gim slượng thc thsng hoc dliu cthể.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Đúng: The farmer had to cull the sick sheep (Người nông dân đã phi loi bnhng con cu bbnh) - Sdng cull ở đây là chính xác vì đây là hành động qun lý đàn gia súc.
Sai: I culled my keys from the table (Tôi ly chìa khóa ttrên bàn) - Trong trường hp này, không thdùng cull vì không có schn lc để loi bcái kém cht lượng; hãy dùng pick up hoc take.

Đặc đim ngpháp

cull có thể đóng vai trò là mt động từ (hành động loi bhoc thu thp) hoc mt danh từ (chchính cuc loi bỏ đó). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi tân nglà mt nhóm đối tượng cn được tinh lc.

Ý nghĩa

Ngoại động từloại bỏ
[~ something][~ something from something]

Chọn lọc và loại bỏ những cá thể kém chất lượng hoặc không mong muốn khỏi một nhóm, thường là để cải thiện chất lượng tổng thể của quần thể hoặc để kiểm soát quy mô

Ngoại động từthu thập
[~ something from something]

Thu thập hoặc tập hợp thông tin, ví dụ hoặc các mục từ nhiều nguồn khác nhau

Danh từcuộc loại bỏ

Một nhóm động vật hoặc các mục đã được chọn để loại bỏ hoặc giết mổ

The cull of invasive deer in the national park was carried out over three months.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi