D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcrosswalk

crosswalk

vạch kẻ đường cho người đi bộ
Danh từ
Số nhiều: crosswalks

crosswalk dùng để chkhu vc được đánh du trên đường dành riêng cho người đi bbăng qua. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái chỉ định mt vtrí an toàn và hp pháp, nơi người đi bcó quyn ưu tiên so vi phương tin giao thông.

Phân bit thut ng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia crosswalk và pedestrian crossing. Vcơ bn, hai tnày có nghĩa tương đương nhau, nhưng crosswalk phbiến hơn trong tiếng Anh Mỹ, trong khi pedestrian crossing thường được dùng trong tiếng Anh Anh.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia "vch kẻ đường" (các sc trng) và "đim băng qua đường" (toàn bkhu vc). crosswalk bao hàm chai: va là nhng vch kvt lý, va là khu vc chc năng trên đường.

Ví dsdng

Đúng: Use the crosswalk to cross the street safely. (Hãy sdng vch kẻ đường để sang đường an toàn.)
Sai: I walked on the white lines. (Tôi đi trên nhng đường ktrng - cách nói này quá mô tvà không tnhiên bng vic dùng crosswalk để chkhu vc băng qua đường.)

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các động tnhư use (sdng) hoc cross at (băng qua ti) để din đạt hành động di chuyn qua khu vc này.

Ý nghĩa

Danh từvạch kẻ đường cho người đi bộ

Một phần được chỉ định của con đường được đánh dấu bằng các sọc hoặc biển báo, nơi người đi bộ có quyền ưu tiên băng qua từ bên này sang bên kia

The driver stopped the car to let the pedestrians use the crosswalk.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi