D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmarrow

marrow

tủy xương / bí ngòi lớn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: marrows

Xét về mặt sinh học, từ này gợi lên cảm giác về chiều sâu sức sống tiềm ẩn. ám chỉ phần sâu nhất của một cấu trúc, cho thấy một điều đó mang tính trung tâm, được bảo vệ thiết yếu cho sự sống. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh y khoa nhưng mang sức nặng về sự cần thiết sinh học.

Khi được dùng theo nghĩa bóng, từ này ám chỉ bản chất tuyệt đối hoặc phần quan trọng nhất của một vấn đề. Việc đi sâu vào marrow của một sự việc nghĩa loại bỏ tất cả những lớp bề ngoài để tìm ra sự thật thô mộc trung thực nhất. mang hàm ý về sự mãnh liệt cái nhìn sâu sắc, vượt xa việc chỉ đơn thuần thấu hiểu những điều hiện hữu trên bề mặt.

Uncountable when referring to the biological tissue inside bones. Countable when referring to the specific vegetable grown in a garden.

Ý nghĩa

Danh từtủy xương

Chất béo mềm nằm trong các khoang của xương

The doctor examined the bone marrow.

Danh từbí ngòi lớn

Một loại bí hoặc zucchini cỡ lớn phổ biến trong tiếng Anh Anh

We grew a giant marrow in the garden.

Ví dụ

The marrow is soft.

Tủy xương mềm.

I like this marrow.

Tôi thích loại bí ngòi lớn này.

Eat the bone marrow.

Hãy ăn tủy xương đi.

She grew a huge marrow.

Cô ấy đã trồng được một quả bí ngòi lớn khổng lồ.

The dog chewed the marrow.

Con chó đã gặm tủy xương.

We cooked the marrow today.

Hôm nay chúng tôi đã nấu bí ngòi lớn.

Bệnh nhân cần được ghép tủy xương.

Health

He roasted the marrow in the oven.

Anh ấy đã nướng tủy xương trong lò.

Gourmet

Hiệp sĩ cảm nhận điều đó tận trong tủy xương.

Fantasy

Tủy xương rất thiết yếu cho việc sản xuất tế bào máu.

Trivia

The chef prepared a rich marrow bone broth.

Đầu bếp đã chuẩn bị một món nước dùng tủy xương đậm đà.

Gourmet

Các văn bản cổ mô tả về tinh túy của tủy xương.

History

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi