D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconspire

conspire

âm mưu / cấu kết / hợp sức
Nội động từ
Quá khứ: conspiredPhân từ 2: conspiredV-ing: conspiring

conspire mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, thường gn lin vi nhng hành động bí mt, bt chính và có tính toán. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng và mc đích mà tnày có thể được dch là "âm mưu", "cu kết" hoc "hp sc". Đim mu cht ca conspire là sphi hp gia hai hay nhiu đối tượng để đạt được mt mc tiêu gây hi hoc trái pháp lut.

Ý nghĩa

Nội động từâm mưu
[~ to do something][~ with someone to do something]

Cùng với những người khác lập kế hoạch bí mật để thực hiện một hành vi bất hợp pháp hoặc gây hại

Nội động từcấu kết
[~ against someone]

Bí mật cùng nhau lập mưu để gây hại hoặc khiến một cá nhân hoặc tổ chức cụ thể bị thất bại

Several board members conspired against the CEO to force her resignation.

Nội động từhợp sức
[~ to do something]

Cùng tác động một cách ngẫu nhiên hoặc trùng hợp như thể đã được lên kế hoạch, thường dẫn đến một kết quả tiêu cực

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi