D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconcern

concern

sự lo lắng / mối quan tâm / doanh nghiệp / làm lo lắng / liên quan đến / can thiệp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: concernsQuá khứ: concernedPhân từ 2: concernedV-ing: concerning

Tnày mang hai sc thái song hành là slo lng và trách nhim. Khi được dùng để chcm xúc, nó nhnhàng hơn so vi ni shãi hay shong lon, gi lên trng thái tâm trí đang bn tâm hoc mt bn năng bo vệ. Đây thường là cách din đạt slo âu mt cách chuyên nghip và lch smà không khiến người nói trnên quá cm tính.

Trong bi cnh kinh doanh hoc pháp lý, ý nghĩa ca tnày chuyn sang khái nim vquyn shu hoc thm quyn. Nó xác định ranh gii vnhng gì mt người có quyn qun lý hoc chu trách nhim pháp lý, to ra mt ranh gii rõ ràng gia nhng điu liên quan và không liên quan đến mt cá nhân.

Countable when referring to a specific worry or a business entity. Uncountable when referring to the general state of being worried.

Ý nghĩa

Danh từsự lo lắng

Cảm giác lo âu hoặc phiền muộn về một tình huống nào đó

Her primary concern was the safety of the children.

Danh từmối quan tâm

Một vấn đề mà ai đó quan tâm hoặc có tầm quan trọng đối với họ

This is no concern of mine.

Danh từdoanh nghiệp

Một cơ sở kinh doanh hoặc một tổ chức thương mại

The family-run concern has operated for three generations.

Ngoại động từlàm lo lắng
[~ something][~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy lo âu

The sudden drop in temperature concerns the farmers.

Ngoại động từliên quan đến
[~ someone][~ something]

Liên quan đến hoặc nói về một chủ đề cụ thể

Nội động từcan thiệp

Tham gia hoặc can thiệp vào một vấn đề nào đó

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi