D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchoke

choke

làm nghẹt thở / bị nghẹn / làm tắc nghẽn / tâm lý bị áp lực / làm ngạt / le gió
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: chokesQuá khứ: chokedPhân từ 2: chokedV-ing: choking

choke mang nghĩa cơ bn là sngăn chn dòng chy ca không khí hoc cht lng. Khi dùng cho con người, nó mô ttrng thái nght thdo vt cn vt lý trong chng hoc do bsiết cổ. Cn phân bit rõ choke vi suffocate (ngt thở); trong khi choke thường nhn mnh vào vic đường thbchn bi mt vt thhoc lc ép tbên ngoài, thì suffocate thường dùng khi thiếu oxy trong môi trường hoc do khí độc.

Sc thái nghĩa bóng và tâm lý

Trong bi cnh ththao hoc các tình hung áp lc cao, choke được dùng như mt thut ngtâm lý để chvic mt người đột ngt tht bi dù trước đó đang chiếm ưu thế, đơn gin vì hquá lo lng. Đây là mt sc thái đặc thù mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để không dch nhm sang nghĩa vt lý là nght thở.

Dch sai: "Anhy bnght thtrong trn chung kết" (khi nói vtâm lý).
Dch đúng: "Anhy đã btâm lý và thua gii đấu" (He choked in the final).

ng dng trong kthut và môi trường

Khi nói vdòng chy hoc không gian, choke mô tstc nghn khiến mi thkhông thlưu thông bình thường. Trong cơ khí, nó chbphn le gió dùng để điu tiết lượng khí vào động cơ. Khi nói vsphát trin, choke mang nghĩa kìm hãm, khiến mt đối tượng không thphát trin hết tim năng.

Ví dụ: The weeds choked the garden (Các loi cdi đã làm ngt khu vườn).

Lưu ý vngpháp

choke va là ni động từ (tbnghn) va là ngoi động từ (làm cho ai đó/cái gì đó bnght). Khi sdngdng bị động, hãy chú ý ngcnh để chn ttiếng Vit phù hp gia "bnghn" (do thc ăn) và "blàm ngt" (do tác động bên ngoài).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm nghẹt thở
[~ someone][~ something]

Gây cản trở hô hấp của một người hoặc động vật bằng cách ép cổ họng hoặc chặn đường thở

The victim began to choke when a piece of food became lodged in his throat.

Nội động từbị nghẹn
[~ on something]

Bị chặn đường thở bởi một vật thể lạ, gây khó khăn trong việc hít thở

He started to choke on a small piece of apple.

Ngoại động từlàm tắc nghẽn
[~ something]

Chặn hoặc lấp đầy một lối đi hoặc khe hở khiến cho sự di chuyển hoặc dòng chảy bị hạn chế

Heavy snowfall continued to choke the mountain passes for several days.

Nội động từtâm lý bị áp lực
[~]

Thất bại trong việc thực hiện một nhiệm vụ vào thời điểm quan trọng do quá lo lắng hoặc chịu áp lực cực độ

Ngoại động từlàm ngạt
[~ something with something]

Áp đảo hoặc kìm hãm điều gì đó khiến nó không thể phát triển hoặc hoạt động bình thường

The garden was completely choked with invasive weeds.

Danh từle gió

Một van hoặc thiết bị được sử dụng để hạn chế dòng không khí hoặc nhiên liệu trong động cơ đốt trong

The driver adjusted the choke to help the cold engine start.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi